Luật Đường bộ
| Số/Ký hiệu | 35/2024/QH15 |
| Ngày ban hành | 27-06-2024 |
| Ngày hiệu lực | 01-01-2025 |
| Người ký | Trần Thanh Mẫn |
| Tên văn bản | Luật Đường bộ |
| Trích yếu | |
| Tệp đính kèm | Tải về |
Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng
| Số/Ký hiệu | 36/2024/TT-BYT |
| Ngày ban hành | 15-11-2024 |
| Ngày hiệu lực | 01-01-2025 |
| Người ký | Trần Văn Thuấn |
| Tên văn bản | Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng |
| Trích yếu | |
| Tệp đính kèm | Tải về |
Quy định lộ trình áp dụng mức tiêu chuẩn khí thải đối với xe cơ giới nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp
| Số/Ký hiệu | 19/2024/QĐ-TTg |
| Ngày ban hành | 15-11-2024 |
| Ngày hiệu lực | 01-01-2025 |
| Người ký | Trần Hồng Hà |
| Tên văn bản | Quy định lộ trình áp dụng mức tiêu chuẩn khí thải đối với xe cơ giới nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp |
| Trích yếu | Quy định lộ trình áp dụng mức tiêu chuẩn khí thải đối với xe cơ giới nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp |
| Tệp đính kèm | Tải về |
Quy định về phân loại phương tiện giao thông đường bộ và dấu hiệu nhận biết xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
| Số/Ký hiệu | 53/2024/TT-BGTVT |
| Ngày ban hành | 15-11-2024 |
| Ngày hiệu lực | 01-01-2025 |
| Người ký | Nguyễn Duy Lâm |
| Tên văn bản | Quy định về phân loại phương tiện giao thông đường bộ và dấu hiệu nhận biết xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường |
| Trích yếu | |
| Tệp đính kèm | Tải về |
Quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc đối tượng nghiên cứu phát triển có nhu cầu tham gia giao thông đường bộ
| Số/Ký hiệu | 52/2024/TT-BGTVT |
| Ngày ban hành | 15-11-2024 |
| Ngày hiệu lực | 01-01-2025 |
| Người ký | Nguyễn Duy Lâm |
| Tên văn bản | Quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc đối tượng nghiên cứu phát triển có nhu cầu tham gia giao thông đường bộ |
| Trích yếu | |
| Tệp đính kèm | Tải về |
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ
| Số/Ký hiệu | 51/2024/TT-BGTVT |
| Ngày ban hành | 15-11-2024 |
| Ngày hiệu lực | 01-01-2025 |
| Người ký | Nguyễn Duy Lâm |
| Tên văn bản | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ |
| Trích yếu | |
| Tệp đính kèm | Tải về |
Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
| Số/Ký hiệu | 39/2024/TT-BGTVT |
| Ngày ban hành | 15-11-2024 |
| Ngày hiệu lực | 01-01-2025 |
| Người ký | Nguyễn Duy Lâm |
| Tên văn bản | Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
| Trích yếu | |
| Tệp đính kèm | Tải về |
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt
| Số/Ký hiệu | 46/2016/NĐ-CP |
| Ngày ban hành | 26-05-2016 |
| Ngày hiệu lực | 01-08-2016 |
| Người ký | Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc |
| Tên văn bản | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt |
| Trích yếu | |
| Tệp đính kèm | Tải về |